September 18, 2020

Học tiếng hàn quốc cùng cô Min Jeong : chủ đề Mùa



️🎈 Tiết trời đã sang thu, các bạn đã có kế hoạch đi chơi đâu chưa??
️🎉 Mùa thu ở Hàn Quốc bao đẹp, bao thơ mộng, các bạn đã thử tìm hiểu về những địa điểm du lịch của Hàn Quốc vào mùa thu chưa?
️🎉 Nếu chưa thì tối nay chúng ta cùng gặp lại cô Min Jeong để nghe cô chia sẻ về Những địa điểm du lịch lý tưởng Hàn Quốc vào mùa thu nhé!!
Từ vựng tiếng Hàn về thiên nhiên

큰물 /khưn mul/: lũ lụt.
조석 /chô sok/: thủy triều.
사막 /sa mak/: sa mạc.
평지 /pyong chi/: đồng bằng.
작은 심 / cha kưn sim/: đảo nhỏ.
군도 /kun tô/: quần đảo.
빠른 조류 /ba rưn chô ryu/: sóng thần.
만 /man/: vịnh
대양 /te yang/: đại dương.
산허리 /san ho ri/: sườn đồi.
소택지 /sô thek chi/: đầm lầy.
폭포 / pook pô/: thác nước.
목판사 /mook pan sa/: rừng.
골짜기 / rô cha ki/: thung lũng.
언덕 /on tok/: đồi.
발도 /bal tô/: bán đảo.
새벽 /se byok/: bình minh.
화산 /hwa san/: núi lửa.
지진 /chi chin/: động đất.
천연 /cho nyon/: thiên nhiên.
달 /tal/: mặt trăng.
하늘 /ha nuwl/: bầu trời.
땅 /ttang/: mặt đất.
공간 /kong kan/: không gian.
대우주 /te u chu/: vũ trụ

source: https://sylvaniachristian.com

Xem thêm các bài viết về Giải Trí: https://sylvaniachristian.com/category/giai-tri/

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *